CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ẤN
ẨN

| ÂM | ẨM | ÂN | ẤN | ẨN | ÂU | ẤU |

Ấn hành:

  • 印行

  • A: To print and to publish.

  • P: Imprimer et publier.

Ấn: In ra nhiều bổn. Hành: Ði từ nơi nầy đến nơi khác.

Ấn hành là in ra và phân phát rộng rãi.

TL: Chẳng được soạn hay ấn hành những truyện phong tình huê nguyệt.

TL: Tân Luật.

Xem tiếp: Ấn ký

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004