CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ẤN
ẨN

| ÂM | ẨM | ÂN | ẤN | ẨN | ÂU | ẤU |

Ấn chứng:

  • 印證

  • A: The mark of the spiritual exercise.

  • P: L'empreinte de l'exercice spirituel.

Ấn: Dấu hiệu để làm tin. Chứng: Xác nhận có thật.

Ấn chứng là những dấu hiệu xác nhận kết quả đạt được sau một thời gian công phu luyện đạo.

TNHT: Nếu như các con còn ăn mặn, luyện đạo rủi có ấn chứng thì làm sao giải tán cho đặng.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Ấn hành

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004