CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ẤN
ẨN

| ÂM | ẨM | ÂN | ẤN | ẨN | ÂU | ẤU |

ẤN

 

ẤN: có nhiều nghĩa tùy trường hợp:

  1. Ấn: Con dấu đóng vào giấy tờ để làm tin.
    Td: Ấn ký.

  2. Ấn: In ra nhiều bổn.
    Td: Ấn hành, Ấn tống.

  3. Ấn: Hai bàn tay làm một dấu hiệu đặc biệt về Ðạo, có tác dụng huyền bí.
    Td: Ấn Tý.

Xem tiếp: Ấn chứng

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004