|
|
| ÂM | ẨM | ÂN | ẤN | ẨN | ÂU | ẤU |
|
ẤN
ẤN: 印 có nhiều nghĩa tùy trường hợp:
-
Ấn: Con dấu đóng vào giấy tờ để làm tin.
Td: Ấn ký.
-
Ấn: In ra nhiều bổn.
Td: Ấn hành, Ấn tống.
-
Ấn: Hai bàn tay làm một dấu hiệu đặc biệt về Ðạo, có tác dụng huyền bí.
Td: Ấn Tý.

Xem tiếp: Ấn chứng
|
|
|
|
|