CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ÂN
ẤN

| ÂM | ẨM | ÂN | ẤN | ẨN | ÂU | ẤU |

Ân tứ:

  • 恩賜

  • A: To grant a favour.

  • P: Accorder une faveur.

Ân: Ơn. Tứ: Người trên ban cho kẻ dưới.

Ân tứ là Ðức Chí Tôn ban ơn cho các tín đồ.

TNHT: Xưa sanh linh lắm lần hy sinh vì Ðạo, song chẳng đặng ân tứ cho bằng các môn đệ của Thầy ngày nay.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Ân xá

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004