CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ÂN
ẤN

| ÂM | ẨM | ÂN | ẤN | ẨN | ÂU | ẤU |

Ân sinh:

  • 恩生

  • A: To survive by the favour of God.

  • P: Survivre par la faveur de Dieu.

Ân: Ơn. Sinh: Sống.

Ân sinh là ban ơn cho được sống còn.

BDR: Thoát tai bá tánh ngưỡng ân sinh.

BDR: Bài Dâng Rượu.

Xem tiếp: Ân tứ

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004