CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ÂN
ẤN

| ÂM | ẨM | ÂN | ẤN | ẨN | ÂU | ẤU |

Ân hậu:

  • 恩厚

  • A: The generous favour.

  • P: La faveur généreuse

Ân: Ơn. Hậu: Dầy, trái với Bạc là mỏng.

Ân hậu là ơn dầy, cái ơn lớn lao dầy dặn.

KSH: Thi ân hậu bạc ngàn khó sánh.

KSH: Kinh Cầu Siêu.

Xem tiếp: Ân hồng

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004