CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| ÂM | ẨM | ÂN | ẤN | ẨN | ÂU | ẤU |
Ân hậu: 恩厚 A: The generous favour. P: La faveur généreuse Ân: Ơn. Hậu: Dầy, trái với Bạc là mỏng. Ân hậu là ơn dầy, cái ơn lớn lao dầy dặn. KSH: Thi ân hậu bạc ngàn khó sánh. KSH: Kinh Cầu Siêu. Xem tiếp: Ân hồng
Ân hậu:
恩厚 A: The generous favour. P: La faveur généreuse
恩厚
A: The generous favour.
P: La faveur généreuse
Ân: Ơn. Hậu: Dầy, trái với Bạc là mỏng.
Ân hậu là ơn dầy, cái ơn lớn lao dầy dặn.
KSH: Thi ân hậu bạc ngàn khó sánh.
KSH: Kinh Cầu Siêu.
Xem tiếp: Ân hồng
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.