CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ÂN
ẤN

| ÂM | ẨM | ÂN | ẤN | ẨN | ÂU | ẤU |

Ân điển:

  • 恩典

  • A: The favour of king.

  • P: La faveur du roi.

Ân: Ơn. Ðiển: Phép tắc.

Phép tắc của vua là khi có dịp vui mừng thì ban ơn cho cả quan và dân trong nước, nên gọi là ân điển.

TNHT: Thầy đã cho kẻ thù Thầy đặng hưởng ân điển của Thầy, lẽ nào truất bỏ phần của các con,....

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Ân hậu

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 28-12-2004