CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ĂN
ÂM

| ĂN |

Ăn năn sám hối:

  • A: To repent of and to confess one's sins.

  • P: Se repentir et confesser ses péchés.

Ăn năn là đau xót về điều lầm lỗi của mình và tự hứa sẽ không tái phạm.

Sám hối là ân hận về những điều lầm lỗi đã qua và thật lòng muốn sửa đổi.

KCHKHH: Ăn năn sám hối tội tình,
Xét câu Minh Thệ gởi mình cõi thăng.

KCHKHH: Kinh Cầu Hồn Khi Hấp Hối.

Xem tiếp: Âm

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 27-12-2004