CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ANH
ÁNH

| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |

Anh tuấn:

  • 英俊

  • A: Eminent.

  • P: Éminent.

Anh: Ðẹp nhất, quí nhất, tài giỏi hơn người. Tuấn: Tài trí hơn người.

Anh tuấn là người tài giỏi xuất chúng.

TNHT: Trường đời đem thử gan anh tuấn.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Ánh

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 27-12-2004