CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |
Anh tuấn: 英俊 A: Eminent. P: Éminent. Anh: Ðẹp nhất, quí nhất, tài giỏi hơn người. Tuấn: Tài trí hơn người. Anh tuấn là người tài giỏi xuất chúng. TNHT: Trường đời đem thử gan anh tuấn. TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển. Xem tiếp: Ánh
Anh tuấn:
英俊 A: Eminent. P: Éminent.
英俊
A: Eminent.
P: Éminent.
Anh: Ðẹp nhất, quí nhất, tài giỏi hơn người. Tuấn: Tài trí hơn người.
Anh tuấn là người tài giỏi xuất chúng.
TNHT: Trường đời đem thử gan anh tuấn.
TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.
Xem tiếp: Ánh
[ Hình bìa ] [ Mục lục ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.