CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ẢI
ÁM

| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |

Ải quan:

  • 隘關

  • A: The frontier pass.

  • P: La porte de frontière.

Ải: Ngăn trở, chẹn lại. Quan: Cửa thông vào một nước.

Ải quan là cái cửa tại biên giới đi thông vào nội địa của một nước.

Nơi đây có lính canh gác và kiểm soát người qua lại.

KÐ5C: Cõi Xích Thiên vội mở ải quan.

KÐ5C: Kinh Ðệ Ngũ cửu.

Xem tiếp: Ám muội

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 27-12-2004