CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN

/ A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /

 
MỤC LỤC
 

ÁC
ÁCH

| A | Á | ÁC | ÁCH | AI | ÁI | ẢI | ÁM | AN | ÁN | ÁNG | ANH | ÁNH | AO | ÁO |

Ác lồng:

  • A: The sunrise.

  • P: Le soleil levant.

Ác: Con quạ, chỉ mặt trời. Lồng: Bộc lộ ra.

Ác lồng là mặt trời lộ ra, mặt trời mới mọc.

TNHT: Ác lồng nhựt rạng tản sương mơi.

TNHT: Thánh Ngôn Hiệp Tuyển.

Xem tiếp: Ác nghiệp

 
 
A
Ă
Â

[ Hình bìa ]
[ Mục lục ]

Last changed: 27-12-2004