CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN / A / B / C / D / Ð / G / H / K / L / M / N / O / P / Q / R / S / T / U / V / X / Y /
| TRU | TRÙ | TRÚ | TRỤ | TRUÂN | TRUẤT | TRÚC | TRỤC | TRUNG | TRÙNG | TRÚNG | TRUY | TRỤY | TRUYỀN | TRỪ | TRỨ | TRỮ | TRỰC | TRỪNG | TRƯỚC | TRƯỢC (TRỌC) | TRƯƠNG | TRƯỜNG | TRƯỞNG | TRƯỢNG | TRỪU | TRU Tru Tru di tam tộc Tru diệt Tru lục TRÙ Trù ếm Trù nghĩ Trù phòng Trù phú TRÚ Trú ngụ - Trú quán TRỤ Trụ Trụ căn quỉ khí cửu tuyền Trụ nghĩa Trụ sở Trụ tâm Trụ thạch Trụ thần Trụ trì TRUÂN Truân chuyên TRUẤT Truất Truất bỏ Truất quyền TRÚC Trúc (Xem: Trước) TRỤC Trục Trục lợi Trục ngoại Trục tinh Trục xuất TRUNG Trung Trung can nghĩa khí Trung diệp Trung dung Trung đạo Trung gian Trung giới (Trung giái) Trung khổ hải độ thuyền Bát Nhã Trung Kỳ Trung lập Trung liệt từ Trung lương Trung ngôn nghịch nhĩ Trung thu Trung thứ Trung Tông đạo TRÙNG Trùng Trùng điệp Trùng huờn (Trùng hoàn) Trùng ngọ - Trùng ngũ Trùng phùng Trùng tu TRÚNG Trúng Trúng cách Trúng phong Trúng tuyển TRUY Truy Truy điệu Truy hồn Truy nguyên Truy phong TRỤY Trụy lạc TRUYỀN Truyền Truyền bá Truyền đạo - Truyền giáo Truyền hiền - Truyền tử Truyền kế lửa hương Truyền kiếp Truyền kỳ Truyền ngôn - Truyền khẩu Truyền pháp Truyền tâm Truyền thống Truyền thụ Truyền thuyết Truyền Trạng Truyền tụng Truyền tử lưu tôn TRỪ Trừ Trừ căn Trừ diệt tà gian Trừ khử Trừ phục Trừ tịch - Giao thừa TRỨ Trứ Trứ danh Trứ tác (Trước tác) Trứ thuật (Trước thuật) TRỮ Trữ đức TRỰC Trực Trực giác Trực ngôn Trực tánh Trực tâm TRỪNG Trừng Trừng chơn chánh quang Trừng nhứt cảnh bách Trừng thanh Trừng trị TRƯỚC Trước Trước lâm Thất Hiền Trước mai (Trúc mai) Trước tác (Xem chữ Trứ tác) Trước tử (Trúc tử) TRƯỢC (TRỌC) Trược Trược chất (Trọc chất) Trược khí (Trọc khí) Trọc phú thanh bần Trược quang TRƯƠNG Trương Lương Trương vi rồng TRƯỜNG Trường Trường Canh Trường công danh Trường công đức - Trường công quả Trường cửu Trường đình - Đoản đình Trường đồ tri mã lực Trường đổ bác Trường giang đại hải Trường khảo Trường lưu Trường náo nhiệt Trường Qui Thiện (Xem chữ Qui Thiện, vần Q) Trường sanh bất tử Trường sanh địa Trường thế sự Trường thi công quả Trường tồn Trường trai Trường Xuân TRƯỞNG Trưởng Trưởng huynh Trưởng lão Trưởng nam - Trưởng nữ - Trưởng tử Trưởng thành Trưởng thượng TRƯỢNG Trượng Trượng khinh Trượng nghĩa khinh tài Trượng nhân Trượng nhân lý nghĩa Trượng phu Trượng thế khi nhân Trượng tiết TRỪU Trừu tượng
| TRU | TRÙ | TRÚ | TRỤ | TRUÂN | TRUẤT | TRÚC | TRỤC | TRUNG | TRÙNG | TRÚNG | TRUY | TRỤY | TRUYỀN | TRỪ | TRỨ | TRỮ | TRỰC | TRỪNG | TRƯỚC | TRƯỢC (TRỌC) | TRƯƠNG | TRƯỜNG | TRƯỞNG | TRƯỢNG | TRỪU |
[ Hình Bìa ]
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN Tài liệu biếu không.
CAO ÐÀI TỪ ÐIỂN Soạn giả : Hiền Tài Nguyễn Văn Hồng, bút hiệu ÐỨC NGUYÊN
Tài liệu biếu không.